0353 353 190 Nhận báo giá

Bảng giá tủ bếp nhôm 2026

Đơn giá tính theo mét dài, đã gồm vật tư, phụ kiện cơ bản và công lắp đặt tại Hà Nội. Bạn có thể tự ước tính chi phí bếp nhà mình bằng công cụ dự toán ngay bên dưới bảng giá.

Đơn giá tủ bếp nhôm theo loại vật liệu

Giá cho mỗi mét dài tủ dưới. Tủ trên tính bằng khoảng 85% đơn giá tủ dưới do chiều cao nhỏ hơn.

Bảng đơn giá tủ bếp nhôm theo loại vật liệu, tính trên mỗi mét dài
Loại tủ bếp nhôm Đơn giá / mét dài Đặc điểm Phù hợp với
Nhôm sơn tĩnh điện, cánh nhôm 2.400.000đ – 3.000.000đ Khung và cánh cùng chất liệu nhôm, màu trơn Căn hộ cho thuê, bếp phụ, ngân sách tiết kiệm
Nhôm kính cường lực 5mm 3.200.000đ – 4.300.000đ Cánh kính sơn màu mặt sau, dễ lau, không ngả màu Chung cư, nhà phố, bếp dùng hằng ngày
Nhôm Xingfa cánh alu vân gỗ 3.300.000đ – 4.000.000đ Cánh tấm alu phủ vân gỗ, ấm và nhẹ Nhà muốn cảm giác gỗ nhưng chống nước
Nhôm cánh laminate cao cấp 3.600.000đ – 4.500.000đ Bề mặt vân sâu, chống xước tốt Biệt thự, nhà phố cao cấp
Nhôm cánh acrylic bóng gương 4.000.000đ – 5.000.000đ Bề mặt bóng gương, phản chiếu ánh sáng Bếp hiện đại, bếp nhỏ cần cảm giác rộng

Giá phụ kiện và hạng mục cộng thêm

Những hạng mục này tính riêng ngoài đơn giá mét dài, bạn chọn thêm hoặc bỏ đi tuỳ ngân sách.

Bảng giá phụ kiện và hạng mục cộng thêm cho tủ bếp nhôm
Hạng mục Đơn giá Ghi chú
Mặt đá nhân tạo gốc thạch anh 18mm1.400.000đ / mét dàiĐã gồm công cắt khoét chậu và bếp từ
Nâng cấp ray âm giảm chấn450.000đ / mét dàiThay cho ray bi tiêu chuẩn
Mâm xoay góc 270°2.500.000đ / bộDùng cho bếp chữ L và chữ U
Thùng gạo âm tủ 20kg1.800.000đ / bộCó nắp trượt, định lượng theo cốc
Giá bát nâng hạ tủ trên3.200.000đ / bộInox 304, chịu tải 20kg
Chậu rửa inox 304 kèm vòi2.600.000đ / bộChậu hai hố, vòi rút dây

Tự dự toán chi phí tủ bếp nhôm

Nhập chiều dài tủ và chọn cấu hình, kết quả hiện ra ngay. Không cần để lại thông tin.

Đo sát tường, tính cả phần bếp nấu và chậu rửa.

Thường ngắn hơn tủ dưới vì trừ phần cửa sổ, máy hút mùi.

Phụ kiện cộng thêm

Bước tiếp theo

Gửi dự toán để nhận báo giá chi tiết

Khi bạn bấm gửi, nội dung dự toán ở trên được đính kèm tự động. Kỹ thuật viên sẽ gọi lại trong 30 phút giờ hành chính để xác nhận kích thước và chốt lịch khảo sát miễn phí.

Gửi dự toán

Câu hỏi thường gặp về giá tủ bếp nhôm

Giá tủ bếp nhôm phụ thuộc những yếu tố nào?

Bốn yếu tố quyết định phần lớn chi phí: độ dày profile nhôm, loại cánh, phụ kiện và chiều dài bếp. Nhôm 1,4mm đủ chắc cho bếp gia đình, nhôm 1,8mm dành cho bếp dài trên 5 mét hoặc khoang treo nhiều đồ nặng. Cánh kính cường lực và cánh acrylic đắt hơn cánh nhôm nhưng bù lại dễ lau và nhìn hiện đại hơn hẳn.

Phụ kiện là nơi chi phí dễ trượt nhất. Một bộ mâm xoay, thùng gạo và giá bát nâng hạ có thể cộng thêm 7–8 triệu đồng. Lời khuyên của chúng tôi: ưu tiên ray và bản lề giảm chấn tốt trước, các phụ kiện chuyên dụng có thể lắp bổ sung sau mà không cần tháo tủ.

Vì sao cùng một mẫu mà mỗi nơi báo một giá?

Khác biệt thường nằm ở những thứ không ghi trong báo giá: độ dày nhôm thực tế, xuất xứ kính, thương hiệu ray bản lề, và việc có tính công tháo dỡ tủ cũ hay không. Khi so sánh báo giá, bạn nên yêu cầu ghi rõ từng dòng vật tư thay vì chỉ một con số tổng.

Xem các mẫu tủ bếp nhôm kèm giá tham khảo từng mẫu, hoặc xem công trình đã thi công để hình dung chất lượng hoàn thiện trước khi quyết định.

Zalo
Gọi ngay Zalo Nhận báo giá